Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
航海長 (こうかいちょう) — Người chịu trách nhiệm vận hành tàu chiến.
HÀNG HẢI TRƯỜNG
航海長
Người chịu trách nhiệm vận hành tàu chiến.
長 「たけ」「たき」「ちょう」「つかさ」「おさ」「なが」「なが-」
dài; lâu
海 「うみ」「かい」
bể
航空 こうくう
hàng không.
航空法 こうくうほう
luật hàng không
航空学 こうくうがく
Hàng không học.