Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
良い 「よい」「いい」
hay
するが良い 「するがいい」「するがよい」
nên...; tốt hơn là...
方が良い 「ほうがいい」「ほうがよい」
nên làm gì
間が良い 「まがいい」「まがよい」
may mắn
心が良い 「こころがいい」「こころがよい」
tốt bụng.