Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
良き手本 (よきてほん) — ví dụ tốt, mẫu tốt
LƯƠNG THỦ BỔN
良き手本
ví dụ tốt, mẫu tốt
良い 「よい」「いい」
hay
本好き ほんずき
người yêu thích sách
本本 「もともと」「ほんほん」
trước đấy; bởi thiên nhiên; từ bắt đầu
良く よく
tuyệt diệu; đúng mức; tốt; thành vấn đề bên trong
生きが良い 「いきがいい」「いきがよい」
fresh (e.g. fish)