若い者 (わかいもの) — người trẻ tuổi; thanh niên
若い者
NHƯỢC GIẢ
わ か い も の
Người trẻ tuổi; thanh niên
若
い
者
が
、
自分
の
望
むような
仕事
につけないという
、
ただ
、
それだけの
理由
で
、
ぶらぶらしているとすれば
、
それはみっともないだろう
。
Thật là xấu hổ cho một người đàn ông trẻ tuổi khi kết thúc cuộc đời chỉ vì anh ta không thểcó được loại công việc mà anh ấy muốn.
Ảnh minh họa


