若年層 (じゃくねんそう) — giới trẻ, người trẻ tuổi
若年層
NHƯỢC NIÊN TẰNG
じゃ く ね ん そ う
Giới trẻ, người trẻ tuổi
若年層
が
国民年金保険料
の
納付
を
嫌
がっていることに
不安
を
感
じて
Lo ngại khi tầng lớp người trẻ tuổi ghét phải nộp tiền bảo hiểm trợ cấp lương hưu hàng năm. .
Ảnh minh họa


