若気る (にやける) — (nam giới) yểu điệu, nữ tính
若気る
NHƯỢC KHÍ
に や け る
(nam giới) yểu điệu, nữ tính
彼
は
話
すときに
若気
ているように
見
える
。
Anh ấy lúc nói chuyện trông rất nữ tính.
Cười mỉm, mỉm cười
その
映画
を
思
い
出
すと
、
つい
若気
てしまう
。
Khi nhớ lại bộ phim đó, tôi không thể không mỉm cười.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 若気る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 若気る/にやける |
| Quá khứ (た) | 若気た |
| Phủ định (未然) | 若気ない |
| Lịch sự (丁寧) | 若気ます |
| te (て) | 若気て |
| Khả năng (可能) | 若気られる |
| Thụ động (受身) | 若気られる |
| Sai khiến (使役) | 若気させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 若気させられる |
| Điều kiện (条件) | 若気れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 若気ろ |
| Ý chí (意向) | 若気よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 若気るな |

