荒れる (あれる) — bão bùng (thời tiết); động (biển)
荒れる
HOANG
あ れ る
Bão bùng (thời tiết); động (biển)
冬山
は
荒
れることが
多
い
。
Thường hay có bão ở trên núi vào mùa đông.
Cuồng loạn (trạng thái thần kinh); điên điên (trạng thái thần kinh); hư hỏng (tư cách đạo đức)
親
の
愛
が
欠
けると
青少年
が
荒
れる
。
Nếu thiếu tình yêu thương của cha mẹ, thanh thiếu niên sẽ loạn ngay (hư hỏng ngay)
Hoang vu; bị bỏ hoang
あの
建物
は
荒
れるに
任
せている
。
Căn nhà đó bị bỏ hoang.
Nứt nẻ (da); khô nẻ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 荒れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 荒れる/あれる |
| Quá khứ (た) | 荒れた |
| Phủ định (未然) | 荒れない |
| Lịch sự (丁寧) | 荒れます |
| te (て) | 荒れて |
| Khả năng (可能) | 荒れられる |
| Thụ động (受身) | 荒れられる |
| Sai khiến (使役) | 荒れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 荒れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 荒れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 荒れろ |
| Ý chí (意向) | 荒れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 荒れるな |

