Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
萌え袖 (もえそで) — tay áo dài trùm quá nửa bàn tay (ví dụ khi nữ mặc đồ nam)
MANH TỤ
萌え袖
tay áo dài trùm quá nửa bàn tay (ví dụ khi nữ mặc đồ nam)
萌え もえ
tiếng lóng Nhật Bản. Dùng để ám chỉ cảm tình mạnh mẽ với các nhân vật hư cấu
萌え木 もえぎ
chồi non của cây, mầm non
萌え豚 もえぶた
cuồng phim hoạt hình, người quá quan tâm đến các nhân vật nữ trong phim hoạt hình và trò chơi điện tử
萌え立つ もえたつ
Nảy chồi, ra nụ, ra lộc
袖 そで
ống tay áo