Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
黄色 きいろ
màu vàng
萌え もえ
tiếng lóng Nhật Bản. Dùng để ám chỉ cảm tình mạnh mẽ với các nhân vật hư cấu
黄金 「おうごん」「こがね」「きがね」「くがね」
vàng; bằng vàng
黄 「き」「こう」
màu vàng; vàng
黄人 「こうじん」「おうじん」
màu vàng đua