落第 (らくだい) — sự trượt; sự thi trượt
落第
LẠC ĐỆ
ら く だ い
JLPTN2
Sự trượt; sự thi trượt
あの
科目
で
落第
して
以来
、
ずっと
私
は
落
ち
込
んでいる
Tôi trở lên trầm lặng kể từ khi tôi thi trượt khóa học đó.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 落第
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 落第する/らくだいする |
| Quá khứ (た) | 落第した |
| Phủ định (未然) | 落第しない |
| Lịch sự (丁寧) | 落第します |
| te (て) | 落第して |
| Khả năng (可能) | 落第できる |
| Thụ động (受身) | 落第される |
| Sai khiến (使役) | 落第させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 落第させられる |
| Điều kiện (条件) | 落第すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 落第しろ |
| Ý chí (意向) | 落第しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 落第するな |

