Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
蒲 「がま」「かま」「かば」「こうほ」
cây hương bồ
蒲色 「かばいろ」「かばしょく」
màu vàng hơi đỏ
小蒲 こがま
cỏ nến
蒲魚 かまとと
người hay giả vờ là mình không biết (thường chỉ phụ nữ)
座蒲 ざふ
một chiếc đệm tròn để ngồi thiền