蔓 (つる かずら) — Một thuật ngữ chung cho cây dây leo
蔓
MẠN
つ る
つ る
Dây leo; dây; tua cuốn
古
い
井戸
のそばには
、
蔓草
が
綢繆
していた
。
Bên cạnh chiếc giếng cũ, dây leo quấn rối vào nhau.
Gọng kính; càng kính
眼鏡
の
蔓
が
折
れてしまった
。
Cái gọng kính đã bị gãy mất rồi.
Mối quan hệ; sự kết nối; người trung gian; manh mối; đầu mối
知人
の
蔓
を
頼
って
就職先
を
探
す
。
Tôi dựa vào mối quan hệ của người quen để tìm nơi làm việc.
Ảnh minh họa


