蔓延る (はびこる) — hoành hành điên cuồng
蔓延る
MẠN DUYÊN
は び こ る
Hoành hành điên cuồng
悪人
がはびこる
Kẻ xấu hoành hành bạo ngược
Lan đầy
雑草
がはびこる
Cỏ dại lan đầy .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 蔓延る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 蔓延る/はびこる |
| Quá khứ (た) | 蔓延った |
| Phủ định (未然) | 蔓延らない |
| Lịch sự (丁寧) | 蔓延ります |
| te (て) | 蔓延って |
| Khả năng (可能) | 蔓延れる |
| Thụ động (受身) | 蔓延られる |
| Sai khiến (使役) | 蔓延らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 蔓延らせられる |
| Điều kiện (条件) | 蔓延れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 蔓延れ |
| Ý chí (意向) | 蔓延ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 蔓延るな |

