Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
虚弱児 (きょじゃくじ) — đứa trẻ yếu ớt [hay đau ốm]
HƯ NHƯỢC NHI
虚弱児
đứa trẻ yếu ớt [hay đau ốm]
児童 じどう
nhi đồng
弱 じゃく
người yếu thế
児 「じ」「こ」「ちご」「やや」
trẻ nhỏ
児子 じし
trẻ em
天児 あまがつ
búp bê hộ mệnh