Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
蚊 (か) — con muỗi
VĂN
蚊
con muỗi
蚊火 「かび」「かひ」
nhang muỗi
蚊取り かとり
diệt côn trùng
蚊の涙 かのなみだ
thu hoạch ít ỏi; tiền thu lao rẻ mạt, số lượng nh
蚊食鳥 かくいどり
con dơi
蚊に食われる かにくわれる
bị muỗi đốt; muỗi đốt; bị muỗi cắn; muỗi cắn