蟄伏 (ちっぷく) — Ngủ đông (Rắn, ếch nhái, côn trùng... ở dưới đất vào mùa đông)
蟄伏
PHỤC
ち っ ぷ く
Ngủ đông (Rắn, ếch nhái, côn trùng... ở dưới đất vào mùa đông)
Lẩn trốn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 蟄伏
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 蟄伏する/ちっぷくする |
| Quá khứ (た) | 蟄伏した |
| Phủ định (未然) | 蟄伏しない |
| Lịch sự (丁寧) | 蟄伏します |
| te (て) | 蟄伏して |
| Khả năng (可能) | 蟄伏できる |
| Thụ động (受身) | 蟄伏される |
| Sai khiến (使役) | 蟄伏させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 蟄伏させられる |
| Điều kiện (条件) | 蟄伏すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 蟄伏しろ |
| Ý chí (意向) | 蟄伏しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 蟄伏するな |

