衝動 (しょうどう) — sự rung động, hành động theo bản năng, bộc phát
衝動
XUNG ĐỘNG
しょ う ど う
Sự rung động, hành động theo bản năng, bộc phát
一時
の
〜
に
駆
られる
Bị thúc đẩy bởi sự rung động nhất thời .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 衝動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 衝動する/しょうどうする |
| Quá khứ (た) | 衝動した |
| Phủ định (未然) | 衝動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 衝動します |
| te (て) | 衝動して |
| Khả năng (可能) | 衝動できる |
| Thụ động (受身) | 衝動される |
| Sai khiến (使役) | 衝動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 衝動させられる |
| Điều kiện (条件) | 衝動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 衝動しろ |
| Ý chí (意向) | 衝動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 衝動するな |

