被害額 (ひがいがく) — số lượng (phạm vi) (của) thiệt hại; thiệt hại
被害額
BỊ HẠI NGẠCH
ひ が い が く
Số lượng (phạm vi) (của) thiệt hại; thiệt hại
被害額
は
相当
なものになるだろう
。
Thiệt hại sẽ khiến chúng ta mất rất nhiều tiền.
Ảnh minh họa

被害額 (ひがいがく) — số lượng (phạm vi) (của) thiệt hại; thiệt hại
BỊ HẠI NGẠCH
