Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
被後見人 (ひこうけんにん) — người được giám hộ
BỊ HẬU KIẾN NHÂN
被後見人
người được giám hộ
成年被後見人 せいねんひこうけんにん
người giám hộ
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
人を見る目 ひとをみるめ
Có mắt nhìn người
ゆめ にまで見た 夢にまで見た
Hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy