裁縫 (さいほう) — khâu vá; công việc khâu vá
裁縫
TÀI PHÙNG
さ い ほ う
JLPTN2
Khâu vá; công việc khâu vá
母
は
裁縫
はとてもうまいが
料理
がだめだ
。
Mẹ tôi rất giỏi trong việc khâu vá nhưng lại không giỏi trong nấu ăn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 裁縫
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 裁縫する/さいほうする |
| Quá khứ (た) | 裁縫した |
| Phủ định (未然) | 裁縫しない |
| Lịch sự (丁寧) | 裁縫します |
| te (て) | 裁縫して |
| Khả năng (可能) | 裁縫できる |
| Thụ động (受身) | 裁縫される |
| Sai khiến (使役) | 裁縫させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 裁縫させられる |
| Điều kiện (条件) | 裁縫すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 裁縫しろ |
| Ý chí (意向) | 裁縫しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 裁縫するな |

