製品化 (せいひんか) — sự làm thành một sản phẩm
製品化
CHẾ PHẨM HÓA
せ い ひ ん か
Sự làm thành một sản phẩm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 製品化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 製品化する/せいひんかする |
| Quá khứ (た) | 製品化した |
| Phủ định (未然) | 製品化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 製品化します |
| te (て) | 製品化して |
| Khả năng (可能) | 製品化できる |
| Thụ động (受身) | 製品化される |
| Sai khiến (使役) | 製品化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 製品化させられる |
| Điều kiện (条件) | 製品化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 製品化しろ |
| Ý chí (意向) | 製品化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 製品化するな |

