裾切り (すそぎり) — miễn trừ (từ quy định, v.v. thường do quy mô nhỏ)
裾切り
CƯ THIẾT
Miễn trừ (từ quy định, v.v. thường do quy mô nhỏ)
小規模
な
企業
は
、
税制改革
によって
裾切
りの
適用
を
受
けることができる
。
Doanh nghiệp nhỏ sẽ được miễn trừ thuế trong cuộc cải cách thuế lần này.
Cắt bỏ
ママ
が
亡
くなってから
、
彼女
の
着物
からすそぎりを
作
って
大切
に
保管
しています
Từ sau khi mẹ mất, tôi đã may chiếc váy xếp ly từ kimono của bà và cất giữ cẩn thận.
Ảnh minh họa


