Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
見たところ みたところ
trong sự xuất hiện; xem; xét đoán từ những sự xuất hiện
ごうご
lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương
見る見る みるみる
nhanh chóng (biến đổi); trông thấy (biến đổi)
いつ頃 いつごろ
Khoảng khi nào, khoảng bao giờ