Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
見様見真似 みようみまね
sự quan sát người khác làm và bắt chước
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
写真 しゃしん
ảnh
ゆめ にまで見た 夢にまで見た
Hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy 
似 「に」「じ」
(thường đi sau danh từ, biểu thị việc giống với danh từ đó). Ví dụ : 父親似の子供 (đứa trẻ giống bố)