Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
見者 (けんしゃ) — Khách tham quan.
KIẾN GIẢ
見者
Khách tham quan.
発見者 はっけんしゃ
Người khám phá
会見者 かいけんしゃ
Người phỏng vấn.
先見者 せんけんしゃ
nhà tiên tri
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm