見誤る (みあやまる) — đọc sai, hiểu sai
見誤る
KIẾN NGỘ
み あ や ま る
み あ や ま る
Đọc sai, hiểu sai
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見誤る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見誤る/みあやまる |
| Quá khứ (た) | 見誤った |
| Phủ định (未然) | 見誤らない |
| Lịch sự (丁寧) | 見誤ります |
| te (て) | 見誤って |
| Khả năng (可能) | 見誤れる |
| Thụ động (受身) | 見誤られる |
| Sai khiến (使役) | 見誤らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見誤らせられる |
| Điều kiện (条件) | 見誤れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見誤れ |
| Ý chí (意向) | 見誤ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見誤るな |

