Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
規模 (きぼ) — qui mô
QUY MÔ
規模
qui mô
規模効果 きぼこうか
quy mô nền kinh tế
規模の経済 きぼのけいざい
Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.+ Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.
規模に関する収穫 きぼにかんするしゅうかく
thu hoạch theo quy mô
大規模 だいきぼ
quy mô lớn
大規模な だいきぼな
đồ sộ.