視覚化 (しかくか) — sự làm cho mắt trông thấy được, sự hình dung, sự mường tượng
視覚化
THỊ GIÁC HÓA
Sự làm cho mắt trông thấy được, sự hình dung, sự mường tượng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 視覚化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 視覚化する/しかくかする |
| Quá khứ (た) | 視覚化した |
| Phủ định (未然) | 視覚化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 視覚化します |
| te (て) | 視覚化して |
| Khả năng (可能) | 視覚化できる |
| Thụ động (受身) | 視覚化される |
| Sai khiến (使役) | 視覚化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 視覚化させられる |
| Điều kiện (条件) | 視覚化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 視覚化しろ |
| Ý chí (意向) | 視覚化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 視覚化するな |

