覚醒 (かくせい) — đánh thức; thức dậy; tỉnh ngộ
覚醒
GIÁC TỈNH
か く せ い
Đánh thức; thức dậy; tỉnh ngộ
Tỉnh
Thức dậy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 覚醒
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 覚醒する/かくせいする |
| Quá khứ (た) | 覚醒した |
| Phủ định (未然) | 覚醒しない |
| Lịch sự (丁寧) | 覚醒します |
| te (て) | 覚醒して |
| Khả năng (可能) | 覚醒できる |
| Thụ động (受身) | 覚醒される |
| Sai khiến (使役) | 覚醒させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 覚醒させられる |
| Điều kiện (条件) | 覚醒すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 覚醒しろ |
| Ý chí (意向) | 覚醒しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 覚醒するな |

