親孝行 (おやこうこう) — hiếu thảo
親孝行
THÂN HIẾU HÀNH
お や こ う こ う
Hiếu thảo
娘
として
親孝行
をする
〔
親
に
対
して
〕
Thực hiện nghĩa vụ là một người con gái hiếu thảo với bố mẹ.
Sự hiếu thảo; lòng hiếu thảo
きょうぐらいは
親孝行
しなくちゃ
。
Tôi nghĩ từ bây giờ tôi phải hiếu thảo hơn với bố mẹ.
Ảnh minh họa


