観光 (かんこう) — sự du lãm; sự thăm quan; du lãm; tham quan; du lịch
観光
QUAN QUANG
か ん こ う
JLPTN3
Sự du lãm; sự thăm quan; du lãm; tham quan; du lịch
観光
からくる
収入
がその
国
の
経済成長
の
大
きな
部分
を
占
めている
Thu nhập từ ngành du lịch đã đóng góp một phần lớn vào công cuộc phát triển kinh tế của quốc gia đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 観光
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 観光する/かんこうする |
| Quá khứ (た) | 観光した |
| Phủ định (未然) | 観光しない |
| Lịch sự (丁寧) | 観光します |
| te (て) | 観光して |
| Khả năng (可能) | 観光できる |
| Thụ động (受身) | 観光される |
| Sai khiến (使役) | 観光させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 観光させられる |
| Điều kiện (条件) | 観光すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 観光しろ |
| Ý chí (意向) | 観光しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 観光するな |

