解除 (かいじょ) — miễn; miễn giải; miễn trừ
解除
GIẢI TRỪ
か い じょ
JLPTN1
Miễn; miễn giải; miễn trừ
(
人
)
を
責務
から
解除
する
Miễn trừ nghĩa vụ cho ai đó
Sự bãi bỏ; sự hủy bỏ; bãi bỏ; hủy bỏ; sự bỏ; bỏ; sự chấm dứt; chấm dứt
契約
を
一方的
に
解除
する
Đơn phương chấm dứt hợp đồng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 解除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 解除する/かいじょする |
| Quá khứ (た) | 解除した |
| Phủ định (未然) | 解除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 解除します |
| te (て) | 解除して |
| Khả năng (可能) | 解除できる |
| Thụ động (受身) | 解除される |
| Sai khiến (使役) | 解除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 解除させられる |
| Điều kiện (条件) | 解除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 解除しろ |
| Ý chí (意向) | 解除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 解除するな |

