計画性 (けいかくせい) — tính kế hoạch; tính tổ chức
計画性
KẾ HỌA TÍNH
け い か く せ い
Tính kế hoạch; tính tổ chức
彼
は
計画性
がある
人
なので
、
どんな
仕事
も
効率的
に
進
めることができる
。
Anh ấy là người tính có tổ chức nên có thể tiến hành mọi công việc một cách hiệu quả.
Ảnh minh họa


