訴える (うったえる) — kêu gọi
訴える
TỐ
う っ た え る
う っ た え る
JLPTN3
Kêu gọi
公論
にうったえる
Kêu gọi công luận
Kiện cáo; tố tụng; khiếu nại; kiện tụng; kiện; khiếu kiện
〜
に
損害賠償
を
求
めて
訴
える
Kiện cáo đòi bồi thường thiệt hại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 訴える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 訴える/うったえる |
| Quá khứ (た) | 訴えた |
| Phủ định (未然) | 訴えない |
| Lịch sự (丁寧) | 訴えます |
| te (て) | 訴えて |
| Khả năng (可能) | 訴えられる |
| Thụ động (受身) | 訴えられる |
| Sai khiến (使役) | 訴えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 訴えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 訴えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 訴えろ |
| Ý chí (意向) | 訴えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 訴えるな |

