詠歌 (えいか えいが) — thơ; sáng tác thơ; ngâm thơ
詠歌
VỊNH CA
え い か
Thơ; sáng tác thơ; ngâm thơ
詠歌
というのは
詩歌
を
読
み
上
げること
、
又
は
歌
を
作
ること
Vịnh ca có nghĩa là đọc lên 1 bài thơ hoặc sáng tác 1 bài hát .
Bài kệ; bài cầu kinh
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 詠歌
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 詠歌する/えいかする |
| Quá khứ (た) | 詠歌した |
| Phủ định (未然) | 詠歌しない |
| Lịch sự (丁寧) | 詠歌します |
| te (て) | 詠歌して |
| Khả năng (可能) | 詠歌できる |
| Thụ động (受身) | 詠歌される |
| Sai khiến (使役) | 詠歌させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 詠歌させられる |
| Điều kiện (条件) | 詠歌すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 詠歌しろ |
| Ý chí (意向) | 詠歌しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 詠歌するな |

