詰まる (つまる) — lấp đầy; chất đầy
詰まる
CẬT
つ ま る
JLPTN2
Lấp đầy; chất đầy
立錐
の
余地
もなく
詰
まった
聴衆
。
Khán giả đã lấp đầy đến mức không còn chỗ đứng.
Tắc; nghẹt
排水管
が
詰
まって
水
が
流
れない
。
Ống thoát nước bị tắc và nước không chảy.
Bị rút ngắn lại; bị co lại
洗濯
したら
、
丈
が
詰
まった
。
Sau khi giặt, chiều dài của quần bị rút ngắn lại.
Bức bối; bế tắc
生活
に
詰
まってしまった
。
Cuộc sống trở nên bế tắc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 詰まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 詰まる/つまる |
| Quá khứ (た) | 詰まった |
| Phủ định (未然) | 詰まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 詰まります |
| te (て) | 詰まって |
| Khả năng (可能) | 詰まれる |
| Thụ động (受身) | 詰まられる |
| Sai khiến (使役) | 詰まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 詰まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 詰まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 詰まれ |
| Ý chí (意向) | 詰まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 詰まるな |

