詰る (なじる つまる) — nhét.
詰る
CẬT
な じ る
Khiển trách; trách móc; mắng nhiếc; chất vấn; vặn hỏi
相手
の
過失
を
厳
しく
詰
る
。
Nghiêm khắc khiển trách lỗi lầm của đối phương.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 詰る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 詰る/なじる |
| Quá khứ (た) | 詰った |
| Phủ định (未然) | 詰らない |
| Lịch sự (丁寧) | 詰ります |
| te (て) | 詰って |
| Khả năng (可能) | 詰れる |
| Thụ động (受身) | 詰られる |
| Sai khiến (使役) | 詰らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 詰らせられる |
| Điều kiện (条件) | 詰れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 詰れ |
| Ý chí (意向) | 詰ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 詰るな |

