誘拐 (ゆうかい) — sự bắt cóc.
誘拐
DỤ QUẢI
ゆ う か い
Sự bắt cóc.
誘拐事件
に
見
せかけた
狂言
を
演
じる
Chúng tôi sẽ công diễn buổi kịch ca vũ cho sự kiện bắt cóc trẻ em .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 誘拐
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 誘拐する/ゆうかいする |
| Quá khứ (た) | 誘拐した |
| Phủ định (未然) | 誘拐しない |
| Lịch sự (丁寧) | 誘拐します |
| te (て) | 誘拐して |
| Khả năng (可能) | 誘拐できる |
| Thụ động (受身) | 誘拐される |
| Sai khiến (使役) | 誘拐させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 誘拐させられる |
| Điều kiện (条件) | 誘拐すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 誘拐しろ |
| Ý chí (意向) | 誘拐しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 誘拐するな |

