Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
誤って (あやまって) — nhầm; vô ý; bởi sự cố
NGỘ
誤って
nhầm
誤る
lầm lỡ
見誤る みあやまる
đọc sai, hiểu sai
人を誤る ひとをあやまる
dẫn ai nhầm đường lạc lối; nhầm người
受けを誤る うけをあやまる
nhầm lẫn
身を誤る みをあやまる
sai lầm, đi sai đường, lạc lối
書き誤る かきあやまる
viết sai, viết nhầm