誰か (だれか) — ai đó; một ai đó
誰か
THÙY
だ れ か
JLPTN3
Ai đó; một ai đó
誰
かが
私
の
車
を
盗
みました
。
私
が
駐車
した
所
にありません
。
Ai đó đã lấy trộm xe của tôi. Nó không có ở đó nơi tôi đã đậu nó.
Ảnh minh họa

誰か (だれか) — ai đó; một ai đó
THÙY
