Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
誰が為に たがために
cho người mà
がな がな
giá mà; ước gì có
さが
phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
がね がね
tôi dám chắc là; tôi nghĩ vậy đấy; tuy vậy
がみ
có duyên, duyên dáng, yêu kiều, phong nhã, thanh nhã