Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
誰が為に (たがために) — cho người mà
THÙY VI
誰が為に
cho người mà
誰 「だれ」「たれ」「た」
ai
誰も だれも
ai cũng; dù là ai cũng
誰か だれか
ai đó; một ai đó
誰にも だれにも
bất kì ai
誰でも だれでも
bất cứ ai, bất cứ người nào