諸 (しょ もろもろ もろ しょ-) — các; nhiều; vài.
諸
CHƯ
JLPTN1
Các; nhiều; vài.
諸外国
に
比
べて
、
日本
は
食料品
が
高
いと
言
われている
。
So với các nước khác, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao hơn.
Ảnh minh họa
諸 (しょ もろもろ もろ しょ-) — các; nhiều; vài.
CHƯ