警報機 (けいほうき) — máy báo động.
警報機
CẢNH BÁO KI
け い ほ う き
Máy báo động.
強盗
(
泥棒
)
が
入
ったとき
(
場合
)
は
、
すぐに
(
直
ちに
)
警報機
が
鳴
りだす
(trường hợp) có cướp (kẻ trộm) thì máy báo động sẽ kêu lên (ngay lập tức)
Ảnh minh họa


