Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
貴殿 (きでん) — quý ngài (đại từ ngôi thứ 2)
QUÝ ĐIỆN
貴殿
quý ngài (đại từ ngôi thứ 2)
貴方 「あなた」「あんた」「きほう」
anh; chị
貴重 きちょう
đắt đỏ
殿 「しんがり」「との」「どの」「でん」「あらか」
bà; ngài.
貴 「とうと」「たっと」「き」「むち」「あて」「たか」「き-」
kính ngữ, hậu tố quen thuộc
ご殿 ごてん
lâu đài; sân