買い (かい がい) — sự mua; việc mua
買い
MÃI
か い
Sự mua; việc mua
買
い
物
に
行
ってくるなんていい
子
ですね
。
Bạn là một thiên thần cho việc mua sắm của tôi.
Ảnh minh họa

買い được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 買い
買う
mua
買い (かい がい) — sự mua; việc mua
MÃI

買う
mua