Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
貸方 (かしかた) — người chủ nợ, người cho vay, bên có
THẢI PHƯƠNG
貸方
người chủ nợ, người cho vay, bên có
貸方票 かしかたひょう
ghi chú tín dụng
方 「かた」「ほう」「がた」「さま」「へ」「ざま」
phương diện
両方 「りょうほう」「両方」「良法」「療法」「涼棚」「稜堡」
hai bên, cả hai bên
貸し かし
sự cho vay; sự cho mượn; tiền hay vật đi vay mượn; cho vay; cho mượn; cho thuê
貸します かします
cho mượn , cho vay