賄う (まかなう) — chịu chi trả
賄う
HỐI
ま か な う
JLPTN1
Chịu chi trả
_
歳以上
を
対象
に
医療費
の
_
%
を
賄
う
Chịu chi trả _% phí điều trị cho những đối tượng từ _tuổi trở lên .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 賄う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 賄う/まかなう |
| Quá khứ (た) | 賄った |
| Phủ định (未然) | 賄わない |
| Lịch sự (丁寧) | 賄います |
| te (て) | 賄って |
| Khả năng (可能) | 賄える |
| Thụ động (受身) | 賄われる |
| Sai khiến (使役) | 賄わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 賄わせられる |
| Điều kiện (条件) | 賄えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 賄え |
| Ý chí (意向) | 賄おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 賄うな |

