贖罪 (しょくざい ぞくざい とくざい) — sự chuộc tội
贖罪
TỘI
しょ く ざ い
Sự chuộc tội
Sự đau khổ và cái chết của chúa Giêsu để chuộc lại tội lỗi của loài người, sự Cứu thế
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 贖罪
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 贖罪する/しょくざいする |
| Quá khứ (た) | 贖罪した |
| Phủ định (未然) | 贖罪しない |
| Lịch sự (丁寧) | 贖罪します |
| te (て) | 贖罪して |
| Khả năng (可能) | 贖罪できる |
| Thụ động (受身) | 贖罪される |
| Sai khiến (使役) | 贖罪させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 贖罪させられる |
| Điều kiện (条件) | 贖罪すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 贖罪しろ |
| Ý chí (意向) | 贖罪しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 贖罪するな |

