走り回る (はしりまわる) — chạy vòng tròn
走り回る
TẨU HỒI
は し り ま わ る
は し り ま わ る
は し り ま わ る
Chạy vòng tròn
迷
い
牛
を
集
めるために
牛
の
群
れの
外側
を
馬
で
走
り
回
る
Cưỡi ngựa chạy quanh phía ngoài đàn bò để lùa bò lạc.
Loanh quanh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 走り回る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 走り回る/はしりまわる |
| Quá khứ (た) | 走り回った |
| Phủ định (未然) | 走り回らない |
| Lịch sự (丁寧) | 走り回ります |
| te (て) | 走り回って |
| Khả năng (可能) | 走り回れる |
| Thụ động (受身) | 走り回られる |
| Sai khiến (使役) | 走り回らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 走り回らせられる |
| Điều kiện (条件) | 走り回れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 走り回れ |
| Ý chí (意向) | 走り回ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 走り回るな |

